| SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO |
|
|
|
|
| THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
|
|
|
Biểu mẫu 10 |
| TRƯỜNG THPT PHÚ LÂM |
|
|
|
|
| THÔNG BÁO |
| Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học phổ thông |
| năm học 2019-2020 |
|
|
|
|
|
|
| STT |
Nội dung |
Tổng số |
Chia ra theo khối lớp |
| Lớp 10 |
Lớp 11 |
Lớp 12 |
| I |
Số học sinh chia theo hạnh kiểm |
570 |
237 |
256 |
77 |
| 1 |
Tốt |
423 |
167 |
188 |
68 |
| (tỷ lệ so với tổng số) |
74.21% |
70.46% |
73.44% |
88.31% |
| 2 |
Khá |
109 |
54 |
46 |
8 |
| (tỷ lệ so với tổng số) |
19.12% |
22.78% |
17.97% |
10.39% |
| 3 |
Trung bình |
29 |
13 |
16 |
0 |
| (tỷ lệ so với tổng số) |
5.09% |
5.49% |
6.25% |
0.00% |
| 4 |
Yếu |
1 |
0 |
1 |
0 |
| (tỷ lệ so với tổng số) |
0.18% |
0.00% |
0.39% |
0.00% |
| II |
Số học sinh chia theo học lực |
|
|
|
|
| 1 |
Giỏi |
110 |
46 |
53 |
11 |
| (tỷ lệ so với tổng số) |
19.30% |
19.41% |
20.70% |
14.29% |
| 2 |
Khá |
243 |
95 |
103 |
45 |
| (tỷ lệ so với tổng số) |
42.63% |
40.08% |
40.23% |
58.44% |
| 3 |
Trung bình |
187 |
83 |
84 |
20 |
| (tỷ lệ so với tổng số) |
32.81% |
35.02% |
32.81% |
25.97% |
| 4 |
Yếu |
22 |
10 |
11 |
1 |
| (tỷ lệ so với tổng số) |
3.86% |
4.22% |
4.30% |
1.30% |
| 5 |
Kém |
0 |
0 |
0 |
0 |
| (tỷ lệ so với tổng số) |
0 |
0 |
0 |
0 |
| III |
Tổng hợp kết quả cuối năm |
|
|
|
|
| 1 |
Lên lớp |
568 |
239 |
253 |
76 |
| (tỷ lệ so với tổng số) |
99.65% |
100.84% |
98.83% |
98.70% |
| a |
Học sinh giỏi |
109 |
45 |
53 |
11 |
| (tỷ lệ so với tổng số) |
19.12% |
18.99% |
20.70% |
14.29% |
| b |
Học sinh tiên tiến |
250 |
101 |
104 |
45 |
| (tỷ lệ so với tổng số) |
43.86% |
42.62% |
40.63% |
58.44% |
| 2 |
Thi lại |
24 |
10 |
14 |
0 |
| (tỷ lệ so với tổng số) |
4.21% |
4.22% |
5.47% |
0.00% |
| 3 |
Lưu ban |
11 |
5 |
6 |
0 |
| (tỷ lệ so với tổng số) |
1.93% |
2.11% |
2.34% |
0.00% |
| 4 |
Chuyển trường đến/đi |
2 |
1 |
1 |
0 |
| (tỷ lệ so với tổng số) |
0.35% |
0.42% |
0.39% |
0.00% |
| 5 |
Bị đuổi học |
0 |
0 |
0 |
0 |
| (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
| 6 |
Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) |
32 |
19 |
9 |
4 |
| (tỷ lệ so với tổng số) |
5.61% |
8.02% |
3.52% |
5.19% |
| IV |
Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi |
|
|
|
|
| 1 |
Cấp huyện |
|
|
|
|
| 2 |
Cấp tỉnh/thành phố |
|
|
|
|
| 3 |
Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế |
|
|
|
|
| V |
Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp |
|
|
|
77 |
| VI |
Số học sinh được công nhận tốt nghiệp |
|
|
|
76 |
| 1 |
Giỏi |
|
|
|
|
| (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
| 2 |
Khá |
|
|
|
|
| (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
| 3 |
Trung bình |
|
|
|
|
| (Tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
| VII |
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng |
|
|
|
|
| (tỷ lệ so với tổng số) |
|
|
|
|
| VIII |
Số học sinh nam/số học sinh nữ |
318/252 |
131/106 |
138/118 |
49/28 |
| IX |
Số học sinh dân tộc thiểu số |
37 |
17 |
13 |
7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
TP. Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 9 năm 2020 |
|
|
|
|
|
HIỆU TRƯỞNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Nguyễn Văn Hòa |
|
|