THEORY – NỘI DUNG GHI CHÉP:
Vocabulary:
1. organization /,ɔ:gənai'zeiʃn/ (n): tổ chức
2. (to) be involved in /in'vɔlvd/: được bao gồm
3. the Red Cross: hội chữ thập đỏ
4. society [sə'saiəti] (n): xã hội
5. humanitarian [hju:,mæni'teəriən] (adj): nhân đạo
6. agency ['eidʒənsi] (n): cơ quan
7. (to) be dedicated to = devote to + Ving/ n : cống hiến cho ['dedikeitid]
8. (to) be appalled [ə'p :ld]: bị choáng
9. (to) appeal [ə'pi:l] : kêu gọi, tiết lộ
10. disaster-stricken (adj): [di'z :stə] ['strikən]bị thiên tai tàn phá
11. epidemic [,epi'demik] (n): dịch bệnh, nạn dịch
12. hesitation [,hezi'tei∫n] (n): sự do dự
13. (to) initiate [i'ni∫iit]= start/ begin: khởi sự, bắt đầu
14. tsunami [tsu'na:mi] (n): sóng thần
15. wash away /wɔʃ/ [ə'wei]: quét sạch
16. (to) suffer…from /'sʌfə/: chịu đựng từ…
17. civilian [si'viljən] (n)(adj): người thường dân
18. disaster /di'zɑ:stə/ (n): tai hoạ, thảm hoạ
19. famine ['fæmin] (n): nạn đói
20. mission ['mi∫n] (n): nhiệm vụ, sứ mệnh
21. Headquater ['hed'kw :tə] (n): Sở chỉ huy
22. catastrophe [kə'tæstrəfi] (n): tai ương, thảm hoạ
23. objective /ɔb'dʤektiv/ (adj): khách quan
24. (to) devote to [di'vout]: cống hiến cho = (to) dedicate …to
25. (to) result in /ri'zʌlt/: đem đến kết quả vào việc…
26. all over the world: trên toàn thế giới
27. (to) lack of [læk] : thiếu đi…
28. (to) stand for [stænd]:đại diện cho, viết tắc của…
29. (to) bring …to: đem …đến
30. independence [,indi'pendəns] (n): nền độc lập
31. (to) lay down: đặt ra
32. economic reform/reform/(n):cuộc cải cách kinh tế
Transcript of the passage: